PHÂN HỮU CƠ ĐẦU TRÂU VI SINH VSGAP.3
Giá: Liên hệ
| * | THÀNH PHẦN |
| Hữu cơ: 20 %; Zn: 200 ppm; Cu: 300 ppm; B: 100 ppm; Mn: 200 ppm; Fe: 100 ppm; Vi sinh vật phân giải lân 1 x 106 CFU/gam; Vi sinh vật phân giải xenlulo 1 x 106 CFU/gam; Vi sinh vật cố định đạm 1 x 106 CFU/gam | |
| * | CÔNG DỤNG |
| Cung cấp vi sinh và vi lượng | |
| Tăng kết cấu, giữ ẩm, giúp đất tơi xốp | |
| Giảm tác hại hóa chua của đất, tăng độ màu mỡ cho đất | |
| Cung cấp vi lượng cho cây, giảm lượng bón phân vô cơ (NPK) | |
| Phục hồi bộ rễ, giúp cây tăng trưởng nhanh | |
| * | THÔNG TIN BẢO QUẢN |
| Chỉ sử dụng cho cây trồng | |
| Bảo quản nơi khô, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em. | |
| Trang bị bảo hộ lao động khi sử dụng. Buộc kín miệng bao khi sử dụng dang dở | |
| Vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng |
* HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| Cây ăn trái | gồm Sầu riêng, Bơ, Mít, Xoài, Ổi, Cam, Quýt, Chanh dây…Thời kỳ KTCB bón 1 – 2 kg/ cây/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm. Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ cây/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm |
| Thanh long |
Trồng mới bón 1 kg/ trụ. Thời kỳ KTCB bón 1 – 1,5 kg/ trụ/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm. Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ trụ/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm |
| Cao su, Điều, Chè, Dâu tằm … |
Bón 300 – 400 kg/ ha/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm |
| Cà phê, Hồ tiêu | Trồng mới bón 1 – 2 kg/ cây, trụ/ lần. Thời kỳ KTCB bón 1 – 2 kg/ cây, trụ/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm. Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ cây, trụ/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm |
| Rau, Đậu, Dưa hấu, Cà chua,… | Bón 400 – 500 kg/ ha/ lần |
| Hoa các loại | Bón 50 – 100 kg/ 1000m2/ lần |
