ĐT HCMK7 CÀ PHÊ – CA CAO – HỒ TIÊU
Giá: Liên hệ
| * | THÀNH PHẦN |
| Hữu cơ: 18 %; Nts :2 %; P2O5hh : 2 %; Zn: 500 ppm; Cu: 300 ppm; B: 300 ppm; Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 106 CFU/gam | |
| * | CÔNG DỤNG |
| Canh tác bền vững – Hiệu quả cao |
|
| Giúp đất tơi xốp, tăng hiệu quả phân hóa học | |
| Thúc đẩy bộ rễ phục hồi và ra rễ mạnh, tăng khả năng ra hoa và đậu quả | |
| Phân giải nhanh các chất hữu cơ, chất xơ trong đất thành chất dinh dưỡng cho cây trồng | |
| Tăng năng suất và chất lượng nông sản | |
| * | THÔNG TIN BẢO QUẢN – CẢNH BÁO AN TOÀN |
| Chỉ sử dụng cho cây trồng | |
| Bảo quản nơi khô, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em | |
| Trang bị bảo hộ lao động khi sử dụng. | |
| Buộc kín miệng bao khi sử dụng dang dở | |
| Vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng |
* HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| Hồ tiêu | Bón lót khi trồng mới 0,5 – 1 kg/ trụ. Thời kỳ KTCB bón 1 – 2 kg/ trụ/ lần,bón 3 – 4 lần/ năm. Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ trụ/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm |
| Cà phê, ca cao | Bón lót khi trồng mới 0,5 – 1 kg/ gốc. Thời kỳ KTCB bón 1 – 2 kg/gốc/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm. Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ gốc/ lần, bón 3 – 4 lần/năm |
| Cây ăn trái (bơ, sầu riêng, mít,…) | Bón 500 – 700 kg/ ha/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm |
