HCVS VS.PLUS05
Giá: Liên hệ
| * | THÀNH PHẦN |
| Hữu cơ: 20 %; Zn: 200 ppm; Cu: 300 ppm; B: 100 ppm; Mn: 200 ppm; Fe: 100 ppm; Vi sinh vật phân giải lân 1 x 106 CFU/gam; Vi sinh vật phân giải xenlulo 1 x 106 CFU/gam; Vi sinh vật cố định đạm 1 x 106 CFU/gam | |
| * | CÔNG DỤNG |
| Cung cấp vi sinh cho đất và vi lượng cho cây trồng | |
| Tăng kết cấu, giữ ẩm, giúp đất tơi xốp | |
| Giảm tác hại hóa chua của đất, tăng độ màu mỡ cho đất | |
| Cung cấp vi lượng cho cây, giảm lượng bón phân vô cơ (NPK) | |
| Phục hồi bộ rễ, giúp cây tăng trưởng nhanh | |
| Thúc đẩy canh tác bền vững | |
| Tăng năng suất và chất lượng nông sản | |
| * | THÔNG TIN BẢO QUẢN – CẢNH BÁO AN TOÀN |
| Chỉ sử dụng cho cây trồng | |
| Bảo quản nơi khô, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em | |
| Trang bị bảo hộ lao động khi sử dụng | |
| Buộc kín miệng bao khi sử dụng dang dở | |
| Vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng |
* HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| Cao su, điều, chè, dâu tằm,… | Bón 300 – 400 kg/ ha/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm |
| Cà phê, Hồ tiêu | Trồng mới bón 1 – 2 kg/ cây, trụ/ lần.
Thời kỳ KTCB bón 1 – 2 kg/ cây, trụ/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm. Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ cây, trụ/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm |
| Cây ăn trái | gồm Sầu riêng, Bơ, Mít, Xoài, Ổi, Cam, Quýt, Chanh dây,…. Bón 500 – 700 kg/ ha/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm |
| Thanh long | Trồng mới bón 1 kg/ trụ.
Thời kỳ KTCB bón 1 – 1,5 kg/ trụ/ lần, bón 2 – 3 lần/ năm Thời kỳ kinh doanh bón 2 – 3 kg/ trụ/ lần, bón 3 – 4 lần/ năm. |
| Rau đậu, dưa hấu, cà chua … |
Bón 400 – 500 kg/ ha/ lần |
| Hoa các loại |
Bón 50 – 100 kg/ 1000m2/ lần |
| Lúa | Bón 400 – 500 kg/ ha/ lần |
