ĐẦU TRÂU MK N.3 BIO-HUMIC (1KG)
Giá: Liên hệ
| * | THÀNH PHẦN |
| Hữu cơ: 23 %; Axit humic: 3 %; Axit humic: 3 %; Nts :2.5 %; P2O5hh :5; K2Ohh :2,5 % Độ ẩm:25% | |
| * | CÔNG DỤNG |
| An toàn – Thân thiện với môi trường |
|
| Cải tạo kết cấu đết biển vũng giúp đất tơi xốp giảm khả năng rửa trôi dinh dưỡng | |
| Hạn chế tác hại khi đất bị hóa chua, mặn, đất bạc màu, thúc đẩy canh tác bền vững | |
| Tăng hiệu quả hấp thu phân bản NPK cho cây trồng | |
| Phục hồi và giúp bộ rễ phát triển mạnh, tăng khả năng ra hoa và đậu trái | |
| * | THÔNG TIN BẢO QUẢN – CẢNH BÁO AN TOÀN |
| Chỉ sử dụng cho cây trồng | |
| Bảo quản nơi khô, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em | |
| Trang bị bảo hộ lao động khi sử dụng | |
| Buộc kín miệng bao khi sử dụng dang dở | |
| Vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng |
* HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Các loại rau, đậu: Bón lót 50-100 kg/1.000 m²/lần, các lân bón sau 100-150 kg/1.000 m²/lần.
- Các loại hoa: Bón lót 50-100 kg/1.000 m²//lần, các lớn bón sau 100-150 kg/1.000 m²/lần
- Cây ăn trái: Trồng mới bản 1-2 kg/cây. Thời kỳ KTCB bản 1-2 kg/cây/lần, bón 2-3 lần/năm. TKKT bón 2-3 kg/cây/lần bón 3-4 lần/năm.
- Lửa, dưa hấu, cà chua, khoai tây, bón lót và thúc, sử dụng 400-500 kg/ha/lần
- Cả phê, hồ tiêu: Trồng mới bón 1-2 kg/trụ, cây. Thời kỳ KTCB bón 1-2 kg/trụ, cây lớn, bón 2-3 kg. TKKT bón 2-3 kg/trụ/lần bón 2-3 lần/năm
- Cây công nghiệp: Trồng mới bón 300-400 kg/ha, cây. Thời kỳ KTCB bón 300-400 kg/ha/lần, bón 2-3 lần/năm. TKKT 300-400 kg/ha/lần, bón 2-3 lần/năm
- Thanh long: Trồng mới bón 1 kg/trụ. Thời kỳ KTCB bón 1-1,5 kg/trụ lớn, bón 2-3 lần/năm. TKKT bón 2-3 kg thuần, bón 3-4 lần/năm
